lớn phổng
Định nghĩa
- Động từ:
- Lớn lên nhanh chóng, thấy rõ: "lớn phổng" chỉ sự phát triển về kích thước, chiều cao một cách đột ngột, dễ nhận thấy, thường dùng cho trẻ em hoặc cây cối.
- Phát triển vượt bậc: Diễn tả quá trình tăng trưởng nhanh đến mức gây ngạc nhiên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa bé mới năm ngoái còn nhỏ xíu, nay đã lớn phổng lên trông thấy. (Đứa trẻ phát triển chiều cao và vóc dáng rất nhanh, ai cũng nhận ra.)
- Cây cam sau mưa lớn phổng, lá xanh mướt. (Cây cam tăng trưởng nhanh, trở nên cao lớn và tươi tốt.)
- Con gái chị ấy lớn phổng từ lúc nào không hay. (Cô bé trưởng thành nhanh, vượt quá sự mong đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"lớn phổng lên": cụm từ nhấn mạnh sự thay đổi rõ rệt.
- Chỉ sau một mùa hè, nó đã lớn phổng lên như người lớn. (Sự phát triển đột ngột về thể chất.)
"lớn phổng phổng": dạng láy âm, tăng cường mức độ nhanh chóng.
- Mấy đứa nhỏ lớn phổng phổng, chẳng mấy chốc đã cao bằng bố. (Sự lớn lên liên tục và đáng kinh ngạc.)
Biến thể và từ gần giống
Phổng (tính từ): nhanh, vượt trội (thường đi với "lớn").
- Nó chạy phổng lên trước. (Nó chạy nhanh vượt lên phía trước.)
Lớn nhanh (động từ): phát triển với tốc độ cao, nhưng không nhấn mạnh tính đột ngột.
- Cây này lớn nhanh hơn các cây khác. (Cây phát triển nhanh, nhưng không nhất thiết thấy rõ ngay.)
Từ đồng nghĩa
Lớn vọt: phát triển nhanh, vượt trội, thường dùng cho người hoặc vật.
- Chỉ trong vài tháng, chú chó con đã lớn vọt. (Chú chó tăng kích thước nhanh chóng.)
Cao phổng: tăng chiều cao đột ngột.
- Cậu bé cao phổng lên sau kỳ nghỉ. (Cậu bé trở nên cao hơn hẳn.)
Thành ngữ liên quan
- Lớn phổng như thổi: lớn nhanh đến mức khó tin, như được thổi phồng.
- Mấy chú vịt con lớn phổng như thổi, chỉ vài tuần đã thành vịt lớn. (Sự phát triển nhanh chóng, gây ấn tượng mạnh.)